Thursday, March 27, 2014

Học Tiếng Anh chuyên ngành

Tiếng Anh chuyên ngành
Với phương châm “Khách hàng là thượng đế. Chất lượng nói lên Thương hiệu”. Đây được coi là thế mạnh của VEDICO, bởi vì VEDICO rất hiểu về nhu cầu của các doanh nghiệp đối với môn tiếng Anh chuyên ngành

1. Giới thiệu:
 
Với phương châm “Khách hàng là thượng đế. Chất lượng nói lên Thương hiệu”. Đây được coi là thế mạnh của VEDICO, bởi vì VEDICO rất hiểu về nhu cầu của các doanh nghiệp đối với môn tiếng Anh để phục vụ công việc và giao tiếp với đối tác nói chung.Việc đánh giá để đưa ra một chương trình học (Study Schedule) cho mỗi doanh nghiệp là khác nhau. Khi tiến hành ký kết hợp tác với các doanh nghiệp, VEDICO sẽ thiết kế các chương trình giảng dạy (module) chuyên biệt nhằm đảm bảo đáp ứng được mục tiêu đào tạo của mỗi doanh nghiệp thông qua việc chú trọng vào những kỹ năng ngôn ngữ (nghe, nói, đọc, viết) mang tính chuyên ngành hẹp.  Điều này sẽ giúp cho học viên (nhân viên) của các công ty hay doanh nghiệp có được khả năng giao tiếp hiệu quả bằng tiếng Anh, góp phần hoàn thành tốt nhiệm vụ và những yêu cầu của công việc tại mỗi cơ quan, doang nghiệp đó.
 
2. Phân tích Nhu cầu Đào tạo (ATD):
Hoạt động phân tích nhu cầu đào tạo sẽ được bộ phận Đánh giá và tư vấn cấp độ học của VEDICO thực hiện tại chính nơi làm việc của học viên nhằm xác định được mục tiêu đào tạo cụ thể và đưa ra các thứ tự ưu tiên hiệu quả nhất – linh hoạt trong việc lập Schedule.
 
 3. Kiểm tra trình độ đầu vào;
Tất cả các học viên trước khi tham gia khóa học phải làm bài thi đầu vào để xác định được khóa học phù hợp với trình độ của học viên trên tất cả các kỹ năng ngôn ngữ. Tuy nhiên tùy vào mỗi nhu cầu khác nhau, VEDICO sẽ có phần đánh giá theo Trọng Số.   

4. Thiết kế khóa học:
Dựa vào kết quả của quá trình phân tích nhu cầu đào tạo ban đầu và bài kiểm tra trình độ đầu vào (Placement Test), VEDICO sẽ xây dựng các chương trình giảng dạy (study schedule) đồng thời với việc chọn lọc các nguồn tài liệu chuyên ngành nhằm cung như đội ngũ giảng dạy đáp ứng một cách tốt nhất các mục tiêu ngôn ngữ cần đào tạo cho doanh nghiệp đó.  Thông qua quá trình làm việc với những doanh nghiệp khác nhau, VEDICO đã có kinh nghiệm thiết kế các giáo trình giảng dạy phong phú, phù hợp dùng cho các khóa học chuyên sâu cũng như tổng quát trong một số ngành (hẹp) cụ thể như Bộ giáo trình giảng dạy cho TECHCOMBANK, TOYOTA, CANON, VINASHIN, PETROLIMEX; Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tổng Công ty XDCT GT 1 (Bộ GTVT); Công ty CP Văn Hiến; Học viện Kỹ thuật Quân sự; Lớp tiếng Anh cho cán bộ các Sở tỉnh Vĩnh phúc …          
 
5. Đánh giá:
Học viên sẽ được đánh giá sự tiến bộ trong suốt quá trình học thông qua việc tham gia những hoạt động trong lớp như làm việc theo cặp, theo nhóm, các bài tâp về nhà cũng như các bài kiểm tra tại lớp.  Điều này có ý nghĩa đặc biệt trong việc giúp học viên nâng cao các kỹ năng tiếng Anh của mình bởi từng cá nhân sẽ nhận được những phản hồi trực tiếp trong khi thực hành các kiến thức mà họ đã học.  Các học viên bắt buộc phải hoàn thành bài kiểm tra cuối khóa trước khi kết thúc khóa học.

6. Chứng chỉ:
Chứng Chỉ “Hoàn Thành Khóa Học” sẽ được cấp cho những học viên vượt qua kỳ thi kiểm tra cuối khóa (cộng với 2 bài kiếm tra: đầu kỳ và giữa kỳ) do Hội đồng khảo thí và sư phạm VEDICO xác nhận và tham gia đủ tối thiểu 80% thời lượng khóa học trên lớp.
 
7. Liên hệ:      -   Đăng ký trực tuyến: (Bấm chuột vào đây)
-   Gọi số điện thoại: 04 3 5533 958 -   Gọi đường dây nóng: 0902 063 175. 
8. Tư vấn trình độ miễn phí: Gọi số: 0902 063 175.
Tham khảo tài nguyên học tập: (Xem tại đây) 
Chú ý: 
1 – Lịch học linh hoạt theo nhu cầu của từng doanh nghiệp. Các cấp độ học và các yêu cầu chi tiết sẽ được cụ thể hóa giữa VEDICO và doanh nghiệp đó khi hai biên tiếp xúc Hợp tác.     
2 - Ngoài ra VEDICO còn có những Hợp đồng giảng dạy theo địa chỉ: Học tại nhà, dạy học cho cá nhân, học nhóm... Mọi quyền lợi cho học sinh được bảo đảm theo Qui chế của VEDICO.     
Bấm vào đây để xem Lịch khai giảng các Khóa học tại VEDICO.                               
VEDICO – Thriving to the New Height! 

Cách phát âm đuôi ed tiếng Anh (How to Pronounce -ed in English)

Cách phát âm đuôi ed tiếng Anh
Học tiếng Anh khó nhất là phát âm, đặc biệt là là phát â các đuôi – âm cuối (ending sound). Phần lớn học viên khi đọc một từ tiếng Anh ở quá khứ hoặc ở dạng phân từ 2 (P2) thường không chú ý đến đuôi ED mà chỉ đọc

mỗi động từ Nguyên thể mà thôi hoặc có đọc nhưng lại sai vì không nắm rõ Quy tắc đọc chính vì vậy mà làm mất đi ý nghĩa của động từ đó: Vì ở hiện tại, quá khứ … là khác nhau về mặt thời – thì. VEDICO xin tóm lược lại và giới thiệu chi tiết các Phát âm đuôi ED với một hy vọng mỗi người nên đọc chuẩn tiếng Anh.  

 

Cách phát âm đuôi ed tiếng Anh

(How to Pronounce -ed in English)

 

The past simple tense and past participle of all regular verbs end in -ed. For example:
base verb
(v1)
(Po)
past simple
(v2)
(P1)
past participle
(v3)
(P2)
work
worked
worked
In addition, many adjectives are made from the past participle and so end in -ed. For example:
  • I like painted furniture.
The question is: How do we pronounce the -ed?
The answer is: In 3 ways - / Id/ or / t/ or / d/
 
If the base verb ends in one of these sounds:
example base verb*:
example
with -ed:
pronounce
the -ed:
extra syllable?
unvoiced
/t/
want
wanted
/ Id/
yes
voiced
/d/
end
ended
unvoiced
/p/
hope
hoped
/ t/
no
/f/
laugh
laughed
/s/
fax
faxed
/S/
wash
washed
/tS/
watch
watched
/k/
like
liked
voiced
all other sounds,
for example...
play
played
/ d/
allow
allowed
beg
begged
* note that it is the sound that is important, not the letter or spelling. For example, "fax" ends in the letter "x" but the sound /s/; "like" ends in the letter "e" but the sound /k/.
 
Exceptions
The following -ed words used as adjectives are pronounced with /Id/:
Aged                : Lão hóa
Blessed            : Phù hộ, ban phước
Crooked           : Làm cong
Dogged            : Gan góc, ngoan cường
Learned            : Có học thức
Naked               : Để trần, chuồng
Ragged            : Rách rưới
Wicked             : Độc ác, xấu xa
Wrecked           : Làm hòng, làm xụp đổ

Bảng chữ cái tiếng Anh viết Hoa

Bảng chữ cái tiếng Anh viết Hoa



VEDICO - nhà dịch thuật và đào đạo dịch thuật kinh nghiệm và uy tín
  Hà Nội: Số 8, ngõ 495 – đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân;  HQ: 118 AB - TT Viện thiết Kế – Trung Văn – Từ Liêm – Hà Nội. Sài gòn: 234/43, Nguyễn Tiểu La, P.8, Quận 10, TP Hồ Chí Minh 
 
http://www.vedico.com.vn/index.php?t=news220820091133425666&catid=cat150820091207501999&c=cat20082009161200139

Bảng chữ cái tiếng Anh viết Thường

Bảng chữ cái tiếng Anh viết Thường















VEDICO - nhà dịch thuật và đào đạo dịch thuật kinh nghiệm và uy tín
  Hà Nội: Số 8, ngõ 495 – đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân;  HQ: 118 AB - TT Viện thiết Kế – Trung Văn – Từ Liêm – Hà Nội. Sài gòn: 234/43, Nguyễn Tiểu La, P.8, Quận 10, TP Hồ Chí Minh  
 
http://www.vedico.com.vn/index.php?t=news22082009113259790&catid=cat150820091207501999&c=cat20082009161200139

Luyện phát âm chuẩn Anh Mỹ Âm vị và minh họa

Âm vị và minh họa


  1. Single Vowels: 
1 /i/ fish /fi∫/  big /big/ 
2 /i:/ beans /bi:ns/ green /gri:n/
3 /u/ book /buk/ should /∫ud/
4 /u:/ moon /mu:n/ soon /su:n/
5 /e/ egg /eg/ hen /hen/
6 /ə/ ago /ə'gəu/ mother /'mΛðə/
7 /з:/ words /wз:dz/ learn /lз:n/
8 :/ talk /tכ:lk/ lord /lכ:d/
9 /æ/ hat /hæt/ fat /fæt/
10 /Λ/ shut /∫Λt/ come /kΛm/
11 /a:/  start /sta:t/ heart /ha:t/
12 /כ/ hot /hכt/ lot /lכt/
  2. Dipthongs: 
1 /iə/ ear /iə/ 
2 /ei/ face /feis/
3 /uə/ fuel /pjuə/
4 /כi/ boy /bכi/
5 /əu/ nose /nəuz/
6 /eə/ hair /heə/
7 /ai/ eye /ai/
8 /au/ mouth /mauθ/





VEDICO - nhà dịch thuật và đào đạo dịch thuật kinh nghiệm và uy tín
  Hà Nội: Số 8, ngõ 495 – đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân;  HQ: 118 AB - TT Viện thiết Kế – Trung Văn – Từ Liêm – Hà Nội. Sài gòn: 234/43, Nguyễn Tiểu La, P.8, Quận 10, TP Hồ Chí Minh


http://www.vedico.com.vn/index.php?t=news220820091111475275&catid=cat150820091207501999&c=cat20082009161200139


Học tiếng Anh: Luyện phát âm chuẩn Anh Mỹ

Âm vị và So sánh âm vị


  3. Consonants: 
1 /p/ pot /pכt/
2 /b/ ball /bכ:l/
3 /t/ tea /ti:/
4 /d/ dog /dכg/
5 /t∫/ church /t∫з:t∫/  
6 /d3/ jazz /d3æz/
7 /k/ cost /kכst/
8 /g/ girl /gз:l/
9 /f/ far /fa:/
10 /v/ voice /vכis/
11 /θ/ thin /θin/
12 /ð/ then /ðen/
13 /s/ snake /sneik/
14 /z/ noise /nכiz/
15 /∫/ shoe /∫u:/
16 /3/ vision /'vi3n/
17 /m/ make /meik/
18 /n/ new /nju:/
19 /ŋ/ sing /siŋ/
20 /h/ hat /hæt/
21 /l/ leg /leg/
22 /r/ red /red/
23 /w/ wet /wet/
24 /j/ yes /jes/
          
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
VEDICO - nhà dịch thuật và đào đạo dịch thuật kinh nghiệm và uy tín
  Hà Nội: Số 8, ngõ 495 – đường Nguyễn Trãi - Thanh Xuân;  HQ: 118 AB - TT Viện thiết Kế – Trung Văn – Từ Liêm – Hà Nội. Sài gòn: 234/43, Nguyễn Tiểu La, P.8, Quận 10, TP Hồ Chí Minh